Quang Vinh

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vẻ vang, rạng rỡ, được tôn kính ngưỡng mộ: "quang vinh" dùng để miêu tả một sự nghiệp, thành tích, nhiệm vụ hoặc danh dự giá trị cao cả, đáng tự hào, tỏa sáng được xã hội công nhận.
    • vinh quang, mang lại niềm kiêu hãnh: Chỉ trạng thái hoặc phẩm chất của một điều đó mang ý nghĩa tích cực, cao đẹp, vượt lên trên mức bình thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đánh giặc cứu nước một nhiệm vụ quang vinh. (Hành động chiến đấu để bảo vệ đất nước một nhiệm vụ vẻ vang, rạng rỡ.)
    • Anh ấy đã cống hiến cả đời cho sự nghiệp giáo dục quang vinh. (Ông ấy đã dành trọn cuộc đời cho sự nghiệp giáo dục đầy vinh quang.)
    • Chiến thắng đó mãi mãi một trang sử quang vinh của dân tộc. (Chiến thắng ấy sẽ mãi một phần lịch sử vẻ vang của đất nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vinh quang": Đây một từ trật tự ngược lại so với "quang vinh", nhưng nghĩa tương tự, thường dùng phổ biến hơn. "Quang vinh" thường mang sắc thái trang trọng, cổ điển hoặc văn chương hơn.
    • Người lính trở về trong vinh quang. (Người lính trở về trong sự vẻ vang, chiến thắng.)
  • "con đường quang vinh": Cụm từ chỉ một sự nghiệp hoặc lối đi đúng đắn, cao cả, dẫn đến thành công sự tôn vinh.
    • Học tập rèn luyện con đường quang vinh để lập nghiệp. (Việc học rèn luyện con đường vẻ vang để xây dựng sự nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Vinh quang (danh từ/tính từ): Vẻ vang, rạng rỡ; danh dự sự tôn kính đạt được nhờ thành tích.
    • Anh ta đã giành được vinh quang cho Tổ quốc. (Anh ta đã mang lại vẻ vang cho đất nước.)
  • Vẻ vang (tính từ): Tự hào, rạng rỡ, danh giá.
    • Gia đình truyền thống vẻ vang. (Gia đình truyền thống đáng tự hào.)
  • Hiển hách (tính từ): Lừng lẫy, rất vẻ vang (thường dùng cho chiến công).
    • Những chiến công hiển hách. (Những thành tích chiến đấu lẫy lừng, vẻ vang.)
Từ đồng nghĩa
  • Vinh hiển: Vẻ vang, rạng rỡ (từ Hán Việt, ít dùng trong văn nói hiện đại).
  • Rạng rỡ: Sáng chói, nổi bật về danh tiếng hoặc thành tích.
  • Lẫy lừng: Nổi tiếng, vang dội (nhấn mạnh đến mức độ lan rộng của danh tiếng).
Các cụm từ liên quan
  • Mang lại quang vinh: Làm cho trở nên vẻ vang.
    • Đội tuyển đã mang lại quang vinh cho thể thao nước nhà. (Đội tuyển đã đem lại vinh quang cho ngành thể thao trong nước.)
  • Sống trong quang vinh: Sống một cuộc đời đầy thành tựu được tôn vinh.
    • Cả cuộc đời ông sống trong quang vinh của sự nghiệp khoa học. (Suốt cuộc đời, ông sống trong vinh quang của sự nghiệp nghiên cứu khoa học.)
Thành ngữ liên quan
  • "Quang vinh thuộc về...": Cụm từ thường dùng để trao tặng, công nhận sự vẻ vang thuộc về một cá nhân hoặc tập thể.
    • Quang vinh thuộc về những người đã hy sinh thầm lặng. (Vinh quang thuộc về những con người đã cống hiến một cách âm thầm.)
  1. Vẻ vang rạng rỡ : Đánh giặc cứu nước một nhiệm vụ quang vinh.